Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tuyên thệ" (1)
tuyên thệ
Tiếng Anh
Động từto swear an oath, pledge
Người dân Iran cầm theo ảnh ông Mojtaba để tuyên thệ trung thành.
Iranians carried photos of Mr. Mojtaba to pledge loyalty.
Từ liên quan "tuyên thệ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tuyên thệ" (3)
Tòa án hôm nay tuyên thêm 30 năm tù theo luật khi quân.
The court today sentenced him to an additional 30 years in prison under the lèse-majesté law.
Tòa án tuyên thêm 30 năm tù theo luật khi quân vì những bài đăng chỉ trích Quốc vương.
The court sentenced him to an additional 30 years in prison under the lèse-majesté law for posts criticizing the King.
Người dân Iran cầm theo ảnh ông Mojtaba để tuyên thệ trung thành.
Iranians carried photos of Mr. Mojtaba to pledge loyalty.
